Trình độ A1

4 thg 3, 2019
Cách nói về thời gian, ngày tháng và các lịch nghỉ lễ trong tiếng Đức

30 thg 5, 2018
Từ vựng tiếng Đức cho trình độ A1: Nghe và đọc lại - Bài học 1

3 thg 7, 2016
Bài 1: Zahlen (số đếm)

3 thg 7, 2016
Bài 10: zu Besuch bei Vera (đến thăm Vera)

3 thg 7, 2016
Bài 11: was essen und trinken die Leute (ăn và uống)

3 thg 7, 2016
Bài 12: im Restaurant (ở nhà hàng)

3 thg 7, 2016
Bài 13: Geld wechseln (đổi tiền)

3 thg 7, 2016
Bài 14: im Kaufhaus (ở khu mua sắm)

3 thg 7, 2016

